野の花 [Dã Hoa]

ののはな

Danh từ chung

hoa dại

JP: このはなはいいにおいがする。

VI: Hoa dại này thơm lắm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここにはながたくさんある。
Ở đây có nhiều hoa dại.
わたし趣味しゅみはな写真しゃしんることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
彼女かのじょはなしでは、はなさがしてもりあるいていたのだそうだ。
Theo lời kể của cô ấy, cô ấy đã đi bộ trong rừng để tìm hoa dại.

Hán tự

Từ liên quan đến 野の花