野ねずみ [Dã]
野鼠 [Dã Thử]
のねずみ
ノネズミ
Danh từ chung
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
chuột đồng; chuột đồng cỏ
JP: 野ねずみが農家の穀物を食べ尽くしていった。
VI: Chuột đồng đã ăn hết ngũ cốc của nông dân.