重税 [Trọng Thuế]

じゅうぜい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thuế nặng

JP: ウイスキーには重税じゅうぜいせられていた。

VI: Whisky đã bị đánh thuế nặng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

国民こくみん重税じゅうぜいくるしんだ。
Công dân đã chịu đựng gánh nặng thuế cao.
おう人民じんみん重税じゅうぜいした。
Vua đã đánh thuế nặng lên nhân dân.
かれらは重税じゅうぜいなやまされた。
Họ bị đè nặng bởi thuế cao.
ワインに重税じゅうぜいせられている。
Rượu vang đang bị đánh thuế nặng.
人々ひとびとは、重税じゅうぜい文句もんくうものだ。
Mọi người thường phàn nàn về thuế cao.
重税じゅうぜいとセールス不振ふしんのために会社かいしゃ倒産とうさんした。
Do thuế nặng và doanh số bán hàng sụt giảm, công ty đã phá sản.
むかしはいかなるおう国民こくみん重税じゅうぜいしてくるしめた。
Ngày xưa mọi vị vua đều đánh thuế nặng lên dân chúng và làm họ khổ sở.