重ね合わせ [Trọng Hợp]
かさねあわせ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
chồng chéo
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
穂木を台木に差し込む際、形成層を重ね合わせるようにします。
Khi ghép hạt giống vào gốc, cần chồng lớp phôi sinh lên nhau.