酸素呼吸 [Toan Tố Hô Hấp]
さんそこきゅう
Danh từ chung
hô hấp hiếu khí
🔗 無気呼吸
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
酸素は私たちが呼吸すると肺の中に取り込まれる。
Oxy được hít vào phổi khi chúng ta thở.