酔っ払い運転 [Túy Chàng Vận Chuyển]
よっぱらいうんてん
Danh từ chung
lái xe khi say rượu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
酔っ払い運転でつかまった。
Bị bắt vì lái xe trong tình trạng say rượu.
トム、酔っ払い運転で捕まったのよ。
Tom bị bắt vì lái xe khi say rượu.
酔っ払い運転をしてる夢を見たよ。
Tôi mơ thấy mình lái xe khi say rượu.
トムをはねた車の運転手ってね、酔っ払ってたのよ。
Người lái xe đã đâm Tom đang say xỉn.
トムは酔っ払っていて、運転できる状態じゃないんです。家まで送ってあげてもらえませんか?
Tom đang say và không thể lái xe, bạn có thể đưa anh ấy về nhà được không?
この新しい車の特徴は、もし酔っ払った人が運転しようとしてもエンジンは動かないことである。
Đặc điểm của chiếc xe mới này là nếu người say rượu cố gắng lái, động cơ sẽ không hoạt động.