配達日 [Phối Đạt Nhật]

ばいたつび

Danh từ chung

ngày giao hàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

郵便ゆうびん配達はいたつ2日ふつかおきにやってます。
Dịch vụ phát thư được thực hiện cách ngày.
このスーパーマーケットは土曜日どようびだけ配達はいたつする。
Siêu thị này chỉ giao hàng vào thứ Bảy.
郵便ゆうびん1日ついたち1回いっかい配達はいたつされる。
Bưu điện phân phát thư một lần mỗi ngày.
研究所けんきゅうじょよう備品びひん3月さんがつ15日じゅうごにちまでに間違まちがいなく配達はいたつできます。
Đồ dùng cho phòng nghiên cứu sẽ được giao chắc chắn trước ngày 15 tháng 3.
郵便ゆうびんぶつ1日ついたち1回いっかい配達はいたつされます。
Thư được phát mỗi ngày một lần.