配偶者間人工授精 [Phối Ngẫu Giả Gian Nhân Công Thụ Tinh]

はいぐうしゃかんじんこうじゅせい

Danh từ chung

thụ tinh nhân tạo bằng tinh trùng chồng

JP: 配偶はいぐうしゃかん人工じんこう授精じゅせいけました。

VI: Cô ấy đã thực hiện thụ tinh nhân tạo giữa vợ chồng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

配偶はいぐうしゃかん人工じんこう授精じゅせいけました。
Tôi đã nhận thụ tinh nhân tạo giữa những người không phải là vợ chồng.