都市化 [Đô Thị Hóa]

としか

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

đô thị hóa

JP: 都市とし田園でんえん生活せいかつをどんどん侵食しんしょくしています。

VI: Đô thị hóa đang dần xâm lấn cuộc sống nông thôn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ヨーロッパの主要しゅよう都市としおおくはドーナツ現象げんしょうなやまされている。
Nhiều thành phố chính của châu Âu đang gặp phải hiện tượng đô thị hóa.