都会的 [Đô Hội Đích]

とかいてき

Tính từ đuôi na

đô thị; thành thị

JP: 住民じゅうみんたちかれらの都会とかいてき文化ぶんかほこりをっている。

VI: Người dân tự hào về văn hóa đô thị của họ.

🔗 都会

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

都会とかい刺激しげきてき場所ばしょだが、ストレスもおおい。
Thành phố là nơi thú vị nhưng cũng chứa đầy căng thẳng.
田舎いなか生活せいかつ都会とかい生活せいかつより健康けんこうてきだ。
Cuộc sống nông thôn khỏe mạnh hơn cuộc sống thành thị.
都会とかい文化ぶんかわか世代せだいには魅力みりょくてきえる。
Văn hóa đô thị có vẻ hấp dẫn đối với thế hệ trẻ.
都会とかい生活せいかつ田園でんえん生活せいかつとは対照たいしょうてき相違そういがある。
Cuộc sống thành thị và nông thôn có những khác biệt đối lập.