都会生活 [Đô Hội Sinh Hoạt]

とかいせいかつ

Danh từ chung

cuộc sống thành phố; sống ở đô thị

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

都会とかい生活せいかつった?
Bạn có thích cuộc sống thành thị không?
田舎いなか生活せいかつ都会とかい生活せいかつより健康けんこうてきだ。
Cuộc sống nông thôn khỏe mạnh hơn cuộc sống thành thị.
都会とかいひとはいなかの生活せいかつにあこがれる。
Người thành thị mong muốn cuộc sống nông thôn.
かれ都会とかい生活せいかつにあこがれている。
Anh ấy mơ ước cuộc sống thành thị.
かれ都会とかい生活せいかつあこがれている。
Anh ấy mơ ước cuộc sống thành thị.
わたし都会とかい生活せいかつ本当ほんとうきだ。
Tôi thực sự thích cuộc sống thành thị.
それで、だい都会とかいでの生活せいかつはどうなの?
Vậy cuộc sống ở đô thị lớn thế nào?
都会とかい生活せいかつわたしにまるでわなかった。
Cuộc sống thành thị hoàn toàn không phù hợp với tôi.
わたし都会とかい生活せいかつには適合てきごうできないだろう。
Tôi có lẽ không phù hợp với cuộc sống thành thị.
彼女かのじょ都会とかい生活せいかつこころえがいた。
Cô ấy đã tưởng tượng cuộc sống ở thành thị.