郵便番号 [Bưu Tiện Phiên Hiệu]

ゆうびんばんごう

Danh từ chung

mã bưu điện

JP: ニューヨークの郵便ゆうびん番号ばんごうおしえていただけますか。

VI: Bạn có thể cho tôi biết mã bưu điện của New York không?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

封書ふうしょには郵便ゆうびん番号ばんごうかかかないと。
Bạn phải viết mã bưu điện lên bì thư đấy.
郵便ゆうびん番号ばんごうって、なに?
Mã bưu điện là gì vậy?
あ、郵便ゆうびん番号ばんごうらん電話でんわ番号ばんごういちゃった。
Ồ, tôi đã viết nhầm số điện thoại vào ô mã bưu chính.
郵便ゆうびん番号ばんごうは、全部ぜんぶいくつあるんだっけ?
Có bao nhiêu mã bưu chính nhỉ?
郵便ゆうびん番号ばんごうって、全部ぜんぶなんあるの?
Có bao nhiêu mã bưu chính?
郵便ゆうびんきょくって、あたらしい郵便ゆうびん番号ばんごうなんばんいてきて。
Đi đến bưu điện và hỏi mã bưu chính mới là bao nhiêu.
郵便ゆうびん番号ばんごうは、全部ぜんぶなに種類しゅるいあるんですか?
Có bao nhiêu loại mã bưu chính?

Hán tự

Từ liên quan đến 郵便番号