郵便料金 [Bưu Tiện Liệu Kim]

ゆうびんりょうきん

Danh từ chung

bưu phí

JP: その値段ねだん郵便ゆうびん料金りょうきんふくみます。

VI: Giá đó đã bao gồm cả phí bưu điện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

郵便ゆうびん料金りょうきんはいくらになりますか。
Giá cước bưu điện là bao nhiêu?
国際こくさい郵便ゆうびん料金りょうきん宛先あてさきによってことなる。
Cước phí bưu điện quốc tế thay đổi tùy theo địa điểm gửi đến.