郵便ポスト [Bưu Tiện]

ゆうびんポスト

Danh từ chung

hộp thư

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

このとおりのどこかに郵便ゆうびんポストがある。
Đâu đó trên con đường này có một hòm thư.
いったんポストにれたものは、郵便ゆうびんきょく所轄しょかつになる。
Một khi đã đưa vào hòm thư, nó sẽ thuộc quyền quản lý của bưu điện.
いったんポストにれたものは、郵便ゆうびんきょく所管しょかんとなる。
Một khi đã bỏ vào hòm thư thì nó thuộc quyền quản lý của bưu điện.
今度こんど郵便ゆうびんきょくくときこの手紙てがみをポストにれてください。
Lần sau khi bạn đến bưu điện, hãy bỏ lá thư này vào hộp thư giúp tôi.