部屋住み [Bộ Ốc Trụ]
へやずみ
Danh từ chung
con trai trưởng đến tuổi trưởng thành nhưng chưa nhận được thừa kế; (người trẻ tuổi vẫn) sống ở nhà; người phụ thuộc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
こんな部屋に住みたいね。
Tôi muốn sống trong căn phòng như thế này.
1つの部屋に一緒に住まないか。
Bạn có muốn chung sống trong một căn phòng không?
彼はとても小さな部屋に住んでいる。
Anh ấy sống trong một căn phòng rất nhỏ.
部屋の下の階には誰が住んでるの?
Ai đang sống ở tầng dưới phòng này?
トムは私たちの上の部屋に住んでいます。
Tom đang sống ở tầng trên của chúng tôi.
彼は1つおいて隣の部屋に住んでいる。
Anh ấy sống ngay căn phòng kế bên.
その老人は3部屋続きのアパートに住んでいた。
Người già đó sống trong một căn hộ ba phòng.
間取りも狭いし、周りもうるさいけど、住めば都なんだよ、この部屋。
Dù căn phòng hơi chật và ồn ào xung quanh, nhưng sống ở đây cũng quen thôi.