部屋付け [Bộ Ốc Phó]

へやづけ

Danh từ chung

tính vào phòng (tại khách sạn); tính vào hóa đơn phòng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしはこの部屋へやかざけをするまえのままのほうがかったとおもいます。
Tôi nghĩ căn phòng này tốt hơn khi chưa trang trí.