部屋を散らかす [Bộ Ốc Tán]
へやをちらかす
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “su”
bày bừa phòng
JP: 弟は部屋をちらかしっぱなしにしている。
VI: Em trai tôi để phòng bừa bộn.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
部屋は散らかし放題だった。
Phòng lộn xộn không ai dọn dẹp.
弟の部屋は散らかしっぱなしにしてある。
Phòng của em trai tôi luôn trong tình trạng bừa bộn.