避難勧告 [Tị Nạn Khuyến Cáo]

ひなんかんこく

Danh từ chung

khuyến cáo sơ tán

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

豪雨ごうう災害さいがい多数たすういのちうばわれた要因よういんひとつとして、行政ぎょうせい避難ひなん勧告かんこく発令はつれいれず先送さきおくりしたことが指摘してきされている。
Một trong những nguyên nhân của thảm họa mưa lớn là chính quyền đã trì hoãn không ban hành lệnh sơ tán.