遺留品 [Di Lưu Phẩm]
いりゅうひん
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 29000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ chung
vật để lại
JP: 強盗は遺留品の一つから足がついた。
VI: Tên cướp đã bị phát hiện qua một vật để lại hiện trường.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
強盗は遺留品の一つから突きとめられた。
Tên cướp đã bị phát hiện qua một vật để lại hiện trường.