遺伝病 [Di Vân Bệnh]

いでんびょう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chung

bệnh di truyền

JP: 子供こども遺伝いでんびょうっています。

VI: Đứa trẻ mắc bệnh di truyền.

Hán tự

Từ liên quan đến 遺伝病