選び [Tuyển]
択び [Thước]
えらび
Danh từ dùng như hậu tố
choosing; selecting; deciding (on)|lựa chọn
🔗 嫁選び
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
好きなドレス選びなよ。
Hãy chọn chiếc váy bạn thích.
友達選びは慎重にやりなさい。
Hãy cẩn thận khi chọn bạn bè.
言葉選びは慎重になさい。
Hãy cẩn thận trong việc chọn lựa từ ngữ.
友達選びは慎重であるに越したことはない。
Việc chọn bạn bè càng thận trọng càng tốt.
この世で男にとって最良のことは良妻を選ぶことであり、最悪のことは選び損なって悪妻を持つことである。
Điều tốt nhất đối với đàn ông trên thế giới này là chọn được người vợ tốt, và điều tồi tệ nhất là chọn nhầm người vợ xấu.