適所 [Thích Sở]
てきしょ
Danh từ chung
đúng chỗ; đúng vị trí; đúng chức vụ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼こそ適材適所という者だ。
Anh ấy chính là người đúng chỗ đúng lúc.
彼こそ適材適所であることが私の頭に浮かばなかった。
Tôi không nghĩ rằng anh ấy là người phù hợp cho vị trí đó.
適材適所。あいつはコンピューターをいじくっていた方が生き生きしているよな。
Người phù hợp với công việc phù hợp. Anh ấy trông thật sôi nổi khi làm việc với máy tính.