遣らずもがな [Khiển]
やらずもがな
Cụm từ, thành ngữ
⚠️Từ cổ ⚠️Thường chỉ viết bằng kana
không cần làm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それが彼女の遣り方なのよ。
Đó là cách làm của cô ấy.
君は計画を遣り通さなければならない。
Cậu phải thực hiện kế hoạch đến cùng.
私が留守にしてる間、猫のエサと植物の水遣りと忘れないでね。
Trong khi tôi vắng nhà, đừng quên cho mèo ăn và tưới nước cho cây nhé.
最近ずっと、このお店に通ってます。雰囲気や客層も良いし、何より落ち着くの。ところで、あなたってここで何年働いてるの?ここで働いてて遣り甲斐を感じる?
Gần đây tôi thường xuyên đến cửa hàng này. Không gian và khách hàng ở đây rất tốt, và quan trọng là tôi cảm thấy thư giãn. Nhân tiện, bạn đã làm việc ở đây bao lâu rồi? Bạn có cảm thấy làm việc ở đây có ý nghĩa không?