遠路 [Viễn Lộ]

えんろ

Danh từ chung

đường xa

JP: 遠路えんろはるばる見送みおくりにてくださるとはなんとご親切しんせつなんでしょう。

VI: Thật là tử tế khi bạn đến tiễn từ xa xôi như vậy.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

遠路えんろはるばるおしいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến từ xa.
遠路えんろはるばるおくってくれてどうもありがとう。
Cảm ơn bạn đã gửi từ xa xôi.
遠路えんろはるばるお見送みおくくださってどうもありがとう。
Cảm ơn bạn đã đến tiễn từ xa xôi.