遠距離恋愛 [Viễn Cự Ly Luyến Ái]

えんきょりれんあい

Danh từ chung

yêu xa

JP: 遠距離えんきょり恋愛れんあいをしたことはありますか。

VI: Bạn đã từng yêu xa chưa?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

遠距離えんきょり恋愛れんあいしたことある?
Bạn đã từng yêu xa chưa?
遠距離えんきょり恋愛れんあいってしたことある?
Bạn đã từng yêu xa chưa?
遠距離えんきょり恋愛れんあいって、したことある?
Bạn đã từng yêu xa chưa?
あなたが許容きょようできる『遠距離えんきょり恋愛れんあい』の距離きょりは?
Khoảng cách mà bạn có thể chấp nhận cho một mối quan hệ tình cảm xa là bao xa?
トムとメアリーは遠距離えんきょり恋愛れんあいをしている。
Tom và Mary đang yêu xa.