遠出 [Viễn Xuất]

とおで
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

chuyến đi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

遠出とおで準備じゅんびをしてください。
Hãy chuẩn bị cho chuyến đi xa.
ちち遠出とおですることは滅多めったにありません。
Hiếm khi tôi đi xa cùng bố.