遠ざかる [Viễn]
とおざかる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 31000
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
rời xa; phai nhạt
JP: 船は岸壁からしだいに遠ざかって行った。
VI: Con tàu dần dần xa rời bến tàu.
Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ
xa cách
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は政治から遠ざかった。
Anh ấy đã rời xa chính trường.
トムはどうやら厄介なことから遠ざかることはできないようだ。
Có vẻ như Tom không thể tránh khỏi rắc rối.
暗闇の中、俺は遠ざかる後姿に必死に手を伸ばす。
Trong bóng tối, tôi tuyệt vọng với việc vươn tay ra về phía bóng lưng đang dần xa cách.
大部分のスポーツ選手はタバコから遠ざかっているよう言われています。
Người ta nói rằng phần lớn vận động viên thể thao tránh xa thuốc lá.
物体の電磁波的分光を観測することで、科学者は物体が地球に近づいているか、遠ざかっているかを判別することができる。
Bằng cách quan sát phổ điện từ của một vật thể, các nhà khoa học có thể xác định liệu vật thể đó đang tiến lại gần hay ra xa Trái Đất.