[Viễn]

とお

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”

⚠️Từ cổ

xa

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ここからとおいの?
Nó có xa từ đây không?
どのくらいとおいの?
Nó xa bao nhiêu?
みなみアフリカはとおい。
Nam Phi thật xa.
まちまではとおいよ。
Đến thị trấn xa lắm.
ボストンまではとおい。
Boston còn xa lắm.
パリまでとおくない。
Paris không xa lắm.
とおすぎるわ。
Quá xa rồi.
ホテルからとおくないですよ。
Khách sạn không xa lắm đâu.
そんなにとおくないよ。
Nó không xa lắm đâu.
かれ時々ときどきとてもとお々しくなる。
Thi thoảng anh ấy rất xa cách.