違法行為 [Vi Pháp Hành Vi]

いほうこうい

Danh từ chung

hành vi bất hợp pháp

JP: かれ自分じぶん違法いほう行為こういじていない。

VI: Anh ấy không cảm thấy xấu hổ về hành động phạm pháp của mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ違法いほう行為こういをした。
Anh ấy đã phạm pháp.
その行為こういはここでは違法いほうですよ。
Hành động đó là bất hợp pháp ở đây.