道走 [Đạo Tẩu]

みちばしり
ミチバシリ

Danh từ chung

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

chim chạy đường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ田舎道いなかみちくるまはしってった。
Cô ấy đã lái xe qua con đường quê.
女性じょせい田舎いなかみちくるまはしっていた。
Người phụ nữ đang lái xe trên con đường quê.
みちはくねくねとはたけなかはしっていた。
Con đường uốn lượn qua cánh đồng.
はたけなかにくねくねとみちはしっていた。
Có một con đường uốn lượn giữa cánh đồng.
それからバスはまちて、田舎道いなかみちはしっていきました。
Sau đó, chiếc xe buýt đã rời khỏi thị trấn và chạy trên đường quê.
バスはでこぼこどうはしりながらガタガタとおとてた。
Xe buýt phát ra tiếng ồn khi chạy trên đường gập ghềnh.
スミスさんは自分じぶんのマイペースなうま田舎道いなかみちはしらせた。
Ông Smith đã cho con ngựa của mình chạy trên con đường quê.
かれはすごいスピードではしりだした、すると人々ひとびと退しりぞいてかれみちをゆずりはじめた。
Anh ấy đã bắt đầu chạy với tốc độ kinh hoàng, và mọi người đã nhảy ra khỏi đường để nhường chỗ cho anh ấy.
ほっそいどうにほとんどスピードをとさず、はしりこんだ。「近道ちかみちなんですよ」「ってここ、あぜみち~~~っ!」
Chiếc xe không hề giảm tốc độ khi lao vào con đường hẹp. "Đây là đường tắt đấy," người lái nói, "nhưng mà, đây là đường mương!"