道行く人 [Đạo Hành Nhân]

みちゆくひと

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

người qua đường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはしたすわり、道行みちゆひとながめていた。
Tom ngồi dưới gốc cây và ngắm nhìn người qua đường.