道脇 [Đạo Hiếp]

みちわき

Danh từ chung

lề đường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

みちわきせてください。
Hãy đỗ xe vào lề đường.
トムとメアリーは怪我けがをした男性だんせいみちわきまではこんだ。
Tom và Mary đã khiêng người đàn ông bị thương ra lề đường.