道沿い [Đạo Duyên]

みちぞい

Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung

dọc theo đường; bên đường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かわ沿いにきれいな散歩道さんぽみちがある。
Có một con đường đi bộ đẹp dọc theo bờ sông.
このみち沿いにってもらって、銀行ぎんこうところみぎがってください。
Đi thẳng theo con đường này và rẽ phải ở ngân hàng.