道の駅 [Đạo Dịch]

みちのえき

Danh từ chung

trạm dừng chân ven đường

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

えきまでのみちおしえてください。
Làm ơn chỉ đường đến ga cho tôi.
えきまでのみちかれいて。
Hỏi anh ấy đường đến ga.
えきへのみちおしえてください。
Làm ơn chỉ đường đến ga cho tôi.
えきへのみちおしえてあげますよ。
Tôi sẽ chỉ cho bạn đường đến ga.
どのみちおこなってもえきます。
Bất kỳ con đường nào bạn đi cũng sẽ đến ga.
このみちけばえきけます。
Đi theo con đường này sẽ đến ga.
このみちをゆけばえきます。
Đi theo con đường này sẽ đến ga.
このみちけばえきくよ。
Đi theo con đường này sẽ đến ga.
見知みしらぬひとえきへのみちたずねた。
Một người lạ đã hỏi đường đến ga.
おまわりさんがえきまでのみちおしえてくれました。
Cảnh sát đã chỉ cho tôi đường đến ga.