道の後 [Đạo Hậu]
道の尻 [Đạo Khào]
みちのしり
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
phần của tỉnh xa nhất từ thủ đô
🔗 道の口; 道の中
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女は奴隷制終了のちょうど一世代後に生まれました。時は道に車もなく、そらに飛行機もなく時代です。その時彼女のような人は二つの理由で投票できませんでした。つまり、彼女が女性であったことと彼女の肌の色からです。
Cô ấy sinh ra đúng một thế hệ sau khi chế độ nô lệ kết thúc. Đó là thời điểm trên đường chưa có xe cộ, trên trời chưa có máy bay. Lúc bấy giờ, người như cô ấy không thể bỏ phiếu vì hai lý do: bởi vì cô ấy là phụ nữ và vì màu da của cô ấy.