道なき道 [Đạo Đạo]

道無き道 [Đạo Vô Đạo]

みちなきみち

Cụm từ, thành ngữDanh từ chung

con đường không dấu vết

JP: 探検たんけん山中さんちゅうみちなきみちおこなった。

VI: Nhà thám hiểm đã đi qua những con đường không có lối mòn trên núi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もう、みちがないぞ!
Không còn đường đi nữa rồi!
がりかどのないみちはない。
Không có con đường nào là không có khúc quanh.
こことおったことないみちだよね?
Đây là con đường chưa từng đi qua phải không?
まがかどのないのはながみちである。
Con đường không có khúc quanh là một con đường dài.
我々われわれにはたたかうしかみちはなかった。
Chúng ta chỉ có thể chiến đấu.
トムには、メアリーをやしなうよりほかにみちはなかった。
Tom không có lựa chọn nào khác ngoài việc chu cấp cho Mary.
そのはいみちはこの道路どうろしかない。
Con đường này là con đường duy nhất dẫn vào thành phố đó.
そのことでわたしるべきみちひとつしかない。
Về chuyện đó, tôi chỉ có một lựa chọn.
剣道けんどうには試合しあいがあるが、居合いあいどうには試合しあいがない。
Kendo có các trận đấu, nhưng iaido thì không.
その地図ちずがなかったら、わたしたちはみちからなかっただろう。
Nếu không có bản đồ đó, chúng tôi đã không biết đường.