道が開ける [Đạo Khai]
みちがひらける
Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
⚠️Thành ngữ
mở đường; tìm cách; mở cửa; tạo điều kiện
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
道を開けておいて下さい。
Làm ơn giữ lối đi thông thoáng.
道は必ず開けてゆく。
Con đường chắc chắn sẽ mở ra.
道を開けて子どもを通してください。
Làm ơn mở đường để các em nhỏ qua.
意志があるところに道は開ける。
Có chí thì nên.