過去1 [Quá Khứ]

過去一 [Quá Khứ Nhất]

過去イチ [Quá Khứ]

かこいち

Trạng từDanh từ chung

⚠️Tiếng lóng

📝 viết tắt của 過去1番

nhất từ trước đến nay

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし過去かこ3年間さんねんかん給料きゅうりょうの4ぶんの1を貯金ちょきんしています。
Trong ba năm qua, tôi đã tiết kiệm một phần tư lương của mình.
過去かこ6年間ろくねんかんでCFITは墜落ついらく事故じこの3ぶんの1を若干じゃっかんえるくらいの割合わりあいめているが、死亡しぼう件数けんすうの53%の原因げんいんとなっている。
Trong sáu năm qua, CFIT đã chiếm hơn một phần ba số vụ tai nạn rơi máy bay, nhưng là nguyên nhân của 53% số vụ tử vong.
時間じかんしばられた社会しゃかいでは、ときせんのように、つまり過去かこから現在げんざいとおって未来みらいかってびる1本いっぽん直線ちょくせんられている。
Trong xã hội bị ràng buộc bởi thời gian, thời gian được coi như một đường thẳng kéo dài từ quá khứ qua hiện tại đến tương lai.
けれどもわたしたちがどういう挑戦ちょうせん直面ちょくめんしているのか、わたしはいつもかならずみなさんに正直しょうじきはなします。わたしかならず、みなさんのこえみみかたむけます。意見いけんちがうときは、とくにじっくりと。そしてなによりもわたしみなさんに、このくに再建さいけん参加さんかするようおねがいします。くになおすとき、アメリカでは過去かこ221年間にひゃくにじゅういちねんかん、いつもかならおなじようにやってきた。ささくれたタコだらけので、ブロックをいちまいいちまいげ、レンガをいちまいいちまいげてきたのです。
Tuy nhiên, dù chúng ta đang đối mặt với thử thách gì, tôi luôn luôn nói thật với mọi người. Tôi sẽ luôn lắng nghe tiếng nói của các bạn, đặc biệt là khi ý kiến của chúng ta không giống nhau. Và quan trọng hơn hết, tôi xin mọi người, hãy tham gia vào việc tái thiết đất nước này. Khi xây dựng lại đất nước, ở Mỹ, trong suốt 221 năm qua, chúng ta luôn làm như vậy. Với đôi tay chai sạn, chúng ta đã xếp từng viên gạch, từng khối bê tông lên nhau.