過去進行形 [Quá Khứ Tiến Hành Hình]

かこしんこうけい

Danh từ chung

Lĩnh vực: Ngữ pháp

thì quá khứ tiếp diễn

JP: 例文れいぶん過去かこ進行しんこうがたぶんです。みなさんは進行しんこうがた学習がくしゅうするとき、どのようにおそわりましたか?

VI: Ví dụ này là câu thì quá khứ tiếp diễn. Các bạn đã được học thì tiếp diễn như thế nào?