過ぎ者 [Quá Giả]
過ぎ物 [Quá Vật]
過者 [Quá Giả]
過物 [Quá Vật]
すぎもの
Danh từ chung
người (ví dụ: phụ nữ) vượt quá tầm với; thứ vượt quá khả năng
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は単なる利己主義者に過ぎない。
Anh ấy chỉ là một kẻ ích kỷ mà thôi.
開発関係者は、二倍の性能を実現したと言うが、実用では少し改善した程度に過ぎなかった。
Các nhà phát triển tuyên bố đã nhân đôi hiệu suất, nhưng thực tế chỉ là cải thiện một chút.