運転免許試験 [Vận Chuyển Miễn Hứa Thí Nghiệm]
うんてんめんきょしけん
Danh từ chung
bài kiểm tra lái xe
JP: 運転免許試験に合格して彼はみんなをびっくりさせた。
VI: Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は運転免許試験に合格しなかった。
Anh ấy không đậu kỳ thi bằng lái xe.
運転免許試験には受かりそうにないよ。
Tôi có vẻ không đỗ kỳ thi lái xe.
彼は運転が苦手だったが、なんとか運転免許試験に合格した。
Anh ấy không giỏi lái xe nhưng cuối cùng cũng đã vượt qua kỳ thi lái xe.
昨日のバーバラの運転免許の試験はどうでしたか。
Kỳ thi lái xe của Barbara hôm qua thế nào?
教習生全員が、運転免許試験に受かりました。
Tất cả học viên đều đã thi đỗ bằng lái xe.
運転試験の2度目の挑戦で運転免許をとることができた。
Người lái xe đã có thể lấy bằng lái sau lần thử thứ hai trong kỳ thi lái xe.
トムが運転免許試験に合格できなかったのは、なぜだと思う?
Tại sao bạn nghĩ Tom không đậu kỳ thi lái xe?