運営上 [Vận Doanh Thượng]
うんえいじょう
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”
vận hành
JP: その組織の運営上の責任が問題視されている。
VI: Trách nhiệm quản lý của tổ chức đó đang được đặt ra vấn đề.