運命的 [Vận Mệnh Đích]

うんめいてき

Tính từ đuôi na

định mệnh; tiền định; số phận

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運命うんめいてきなチャンスに期待きたいしてはいけない。
Đừng mong đợi vào cơ hội do số mệnh.
人類じんるい究極きゅうきょくてき運命うんめいはどうなるであろうか。
Số phận cuối cùng của loài người sẽ ra sao?