運動者 [Vận Động Giả]
うんどうしゃ
Danh từ chung
nhà hoạt động
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
天文学者で数学者であった、J.ケプラーは、惑星とその運動についての研究をした。
J. Kepler, một nhà thiên văn học kiêm nhà toán học, đã nghiên cứu về các hành tinh và chuyển động của chúng.
彼女はウーマンリブ運動の指導者だと言われている。
Người ta nói cô ấy là một nhà lãnh đạo của phong trào giải phóng phụ nữ.
エスペラント運動は常に永遠の初心者の問題を抱えています。
Phong trào Esperanto luôn đối mặt với vấn đề của những người mới bắt đầu mãi mãi.
子どもから高齢者まで適度な運動は体にとってよい効果をもたらす。
Việc tập thể dục vừa phải mang lại lợi ích cho sức khỏe của mọi lứa tuổi, từ trẻ em đến người cao tuổi.
ミャンマーの民主化運動指導者アウン・サン・スー・チーは10年以上監禁されている。
Lãnh đạo phong trào dân chủ Myanmar, Aung San Suu Kyi, đã bị giam giữ hơn 10 năm.
商売をやめるところも多くなった。しかし浴場の所有者の中には、客集めをねらって、サウナとか運動のための器具など新しい設備を備え、施設に改善を加えた者もあった。
Nhiều cơ sở kinh doanh đã đóng cửa, tuy nhiên một số chủ phòng tắm công cộng đã cải tiến cơ sở vật chất bằng cách trang bị thêm sauna và dụng cụ tập thể dục để thu hút khách hàng.