運動神経 [Vận Động Thần Kinh]

うんどうしんけい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000

Danh từ chung

Lĩnh vực: Giải phẫu học

dây thần kinh vận động

JP:にいさんとくらべて、かれ運動うんどう神経しんけいにぶい。

VI: So với anh trai, anh ấy không giỏi vận động.

Danh từ chung

khả năng vận động; phản xạ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ運動うんどう神経しんけい抜群ばつぐんだ。
Anh ấy có khả năng thể thao xuất sắc.
その運動うんどう神経しんけいがいいんだ。
Đứa trẻ đó có khả năng vận động tốt.
その少年しょうねん運動うんどう神経しんけい発達はったつしている。
Cậu bé có khả năng vận động tốt.
そんなに運動うんどう神経しんけいがいいのにスポーツをやらないなんて、たからぐされだよ。
Có khả năng thể thao tốt như vậy mà không chơi thể thao thì phí quá.
うわっ?これ、勉強べんきょう運動うんどう神経しんけいすべてのパラメータがMAXじゃないか!おまけにおかねもカンストするまでまってる・・・すげえ。
Ồ! Cả học tập lẫn thể thao, mọi thông số đều tối đa! Thêm vào đó, tiền cũng đã tích lũy đến mức tối đa... thật đáng kinh ngạc.
容姿ようし端麗たんれい頭脳ずのう明晰めいせき運動うんどう神経しんけい抜群ばつぐんいえ金持かねもちで、ついでに学生がくせいかいふく会長かいちょうをしてたりもする、いわゆるパーフェクトなやっこだ。
Anh ta là người hoàn hảo với vẻ ngoài điển trai, trí tuệ sắc sảo, khả năng thể thao xuất sắc, gia đình giàu có và còn là phó chủ tịch hội sinh viên.

Hán tự

Từ liên quan đến 運動神経