運動不足 [Vận Động Bất Túc]

うんどうぶそく

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

thiếu vận động

JP: 運動うんどう不足ふそく健康けんこうがいおよぼすかもしれない。

VI: Thiếu vận động có thể gây hại cho sức khỏe.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

運動うんどう不足ふそく食欲しょくよくあまりない。
Do thiếu vận động nên tôi không có nhiều cảm giác thèm ăn.
運動うんどう不足ふそく筋肉きんにくよわくなった。
Do thiếu vận động nên cơ bắp của tôi đã yếu đi.
運動うんどう不足ふそく健康けんこうわるい。
Thiếu vận động là không tốt cho sức khỏe.
運動うんどう不足ふそく現代げんだい社会しゃかいなやみのしゅです。
Thiếu vận động là một vấn đề của xã hội hiện đại.
かれ運動うんどう不足ふそくであまり食欲しょくよくがない。
Anh ấy không tập thể dục nên ít có cảm giác đói.
そとれないから、運動うんどう不足ふそくふとっちゃう。
Vì không thể ra ngoài, tôi sẽ bị thừa cân do thiếu vận động.
通勤つうきんくるま使つかっていると、運動うんどう不足ふそくになりがちだ。
Nếu bạn đi làm bằng ô tô, bạn sẽ dễ bị thiếu vận động.
だい都会とかいんでいるひと運動うんどう不足ふそくになりがちだ。
Người sống ở thành phố lớn thường thiếu vận động.
大都市だいとしんでいるひとは、運動うんどう不足ふそくになりがちだ。
Những người sống ở đô thị lớn thường thiếu vận động.
コロナの影響えいきょう運動うんどう不足ふそくになったり、そと機会きかいって、健康けんこうにするひとおおくなっています。
Do ảnh hưởng của dịch Corona, nhiều người bị thiếu vận động và có ít cơ hội ra ngoài, khiến nhiều người quan tâm hơn đến sức khỏe.