運動エネルギー [Vận Động]
うんどうエネルギー
Danh từ chung
năng lượng động học
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
反核エネルギー運動は多くの組織によって行われている。
Phong trào phản đối năng lượng hạt nhân được nhiều tổ chức thực hiện.
物理学は物質、運動、エネルギーの科学であると定義することができる。
Vật lý có thể được định nghĩa là khoa học về vật chất, chuyển động và năng lượng.