運び出す [Vận Xuất]
運びだす [Vận]
はこびだす
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000
Độ phổ biến từ: Top 33000
Động từ Godan - đuôi “su”Tha động từ
mang ra
JP: この建物からガラクタを運び出してくれ。
VI: Hãy giúp tôi dọn dẹp đống đồ bỏ đi này ra khỏi tòa nhà.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それを運び出してくれますか。
Bạn có thể mang cái đó ra ngoài được không?
彼は部屋から椅子を運び出した。
Anh ấy đã mang ghế ra khỏi phòng.
父親は息子の体をかついで部屋から運び出した。
Người cha đã khiêng con trai ra khỏi phòng.
その赤ん坊が燃えている家から運び出されるのを見た。
Tôi đã thấy đứa bé được đưa ra khỏi ngôi nhà đang cháy.