遊び時間 [Du Thời Gian]
あそびじかん
Danh từ chung
giờ chơi; giờ ra chơi
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
学生は多くの時間を遊びに費やす。
Sinh viên dành nhiều thời gian cho việc chơi bời.
我々はトランプ遊びで時間をつぶした。
Chúng tôi đã giết thời gian bằng cách chơi bài.
時間のあるときに遊びに来てください。
Hãy ghé chơi khi bạn có thời gian nhé.
遊びが増えれば勉強する時間が減ることになるだろう。
Nếu thời gian chơi tăng lên thì thời gian học tập sẽ giảm đi.
多くの人が、子供の屋外での遊び時間が不足していると思っている。
Nhiều người nghĩ rằng trẻ em không có đủ thời gian chơi ngoài trời.