遊び好き [Du Hảo]
あそびずき
Tính từ đuôi naDanh từ có thể đi với trợ từ “no”Danh từ chung
thích chơi; ham vui
Danh từ chung
người ham vui
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼女はことば遊びが好きだ。
Cô ấy thích chơi chữ.
私の娘は人形遊びが好きだ。
Con gái tôi thích chơi búp bê.
イルカは頭のよい遊び好きな生き物だ。
Cá heo là sinh vật thông minh và thích chơi đùa.
僕たち、泥んこ遊びが好きなんだ。
Chúng tôi thích chơi bùn.
仕事と遊びを一緒にするのは、好きではない。
Tôi không thích kết hợp việc làm và chơi.
いつでもあなたのお好きなときに遊びにきてください。
Hãy đến chơi bất cứ khi nào bạn thích.
一般的に、子供は外遊びが好きだと言われている。
Nói chung, người ta nói rằng trẻ em thích chơi ngoài trời.